Chuyên ngành đào tạo

CÁC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO

 I. ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

TT

Ngành/Nhóm/Chuyên ngành xét tuyển

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

I

Khoa Công trình

 

 

1

Ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

 

 

1.1

Chuyên ngành Kỹ thuật XD Cầu đường bộ

GHA-01

A00; A01; D07

1.2

Chuyên ngành Kỹ thuật XD Đường bộ

GHA-02

A00; A01; D07

1.3

Chuyên ngành Kỹ thuật XD Cầu hầm

GHA-03

A00; A01; D07

1.4

Chuyên ngành Kỹ thuật XD Đường sắt

GHA-04

A00; A01; D07

1.5

Chuyên ngành Kỹ thuật XD Cầu - Đường sắt

GHA-05

A00; A01; D07

1.6

CNKỹ thuật XD Cầu - Đường ô tô - Sân bay

GHA-06

A00; A01; D07

1.7

CNKỹ thuật XD Đường ô tô - Sân bay

GHA-07

A00; A01; D07

1.8

Chuyên ngành Công trình giao thông công chính

GHA-08

A00; A01; D07

1.9

Chuyên ngành Công trình giao thông đô thị

GHA-09

A00; A01; D07

1.10

Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường

GHA-10

A00; A01; D07

1.11

Chuyên ngành Kỹ thuật giao thông đường bộ

GHA-11

A00; A01; D07

1.12

Nhóm Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt đô thị;Kỹ thuật XD Đường hầm và metro; Địa kỹ thuật CTGT; Kỹ thuật GIS và trắc địa CT

GHA-12

A00; A01; D07

2

Ngành Quản lý xây dựng

GHA-13

A00; A01; D07

3

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

GHA-14

A00; A01; D07

II

Khoa Kỹ thuật xây dựng

 

 

4

Ngành Kỹ thuật xây dựng

(gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng)

GHA-15

A00; A01; D07

III

Khoa Cơ khí

 

 

5

Ngành Kỹ thuật cơ khí

 

 

5.1

Nhóm Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử)

GHA-16

A00; A01

5.2

Nhóm Kỹ thuật ôtô (chuyên ngành Cơ khí ôtô)

GHA-17

A00; A01

5.3

Nhóm Kỹ thuật cơ khí động lực (gồm các chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ giới hóa XD cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy – toa xe, Tàu điện – metro)

GHA-18

A00; A01

6

Ngành Kỹ thuật nhiệt

 (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Điều hòa không khí và thông gió CT xây dựng)

 

 

GHA-19

A00; A01

IV

Khoa Điện - Điện tử

 

 

7

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

GHA-20

A00; A01; D07

8

Ngành Kỹ thuật điện

GHA-21

A00; A01; D07

9

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

GHA-22

A00; A01; D07

V

Khoa Công nghệ thông tin

 

 

10

Ngành Công nghệ thông tin

GHA-23

A00; A01; D07

VI

Khoa Vận tải-Kinh tế

 

 

11

Ngành Kinh tế xây dựng

(gồm các chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường; Kinh tế xây dựng công trình giao thông)

GHA-24

A00; A01; D07

12

Ngành Kinh tế vận tải

(gồm các chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô; Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch)

GHA-25

A00; A01; D07

13

Ngành Khai thác vận tải

(gồm các chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị; Khai thác vận tải đa phương thức; Khai thác vận tải đường bộ thành phố; Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị; Logistics)

GHA-26

A00; A01; D07

14

Ngành Kế toán

(chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

GHA-27

A00; A01; D07

15

Ngành Kinh tế

(chuyên ngành: Kinh tế bưu chính viễn thông)

GHA-28

A00; A01; D07

16

Ngành Quản trị kinh doanh

(gồm các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng; Quản trị doanh nghiệp bưu chính viễn thông; Quản trị kinh doanh giao thông vận tải; Quản trị Logistics)

GHA-29

A00; A01; D07

VII

 Khoa Môi trường&ATGT

 

 

17

Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông

GHA-30

A00; A01; D07

18

Ngành Kỹ thuật môi trường

GHA-31

A00; A01; D07

VIII

Khoa KHCB

 

 

19

Ngành Toán ứng dụng

GHA-36

A00; A01; D07

IX

Khoa Đào tạo Quốc tế

 

 

20

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC: Cầu - Đường bộ Việt - Anh; Cầu - Đường bộ Việt - Pháp; Công trình GTĐT Việt - Nhật; Chương trình tiên tiến).

GHA-32

A00; A01; D07

21

Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trìnhCLC: Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp)

GHA-33

A00; A01; D07

22

Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trìnhCLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)

GHA-34

A00; A01; D07

23

Ngành Kế toán (Chương trìnhCLC: Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

GHA-35

A00; A01; D07

 

II. ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

 

1. ĐÀO TẠO THẠC SỸ

STT

Tên ngành

Mã số

1

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

8580205

2

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

8580210

3

Kỹ thuật xây dựng


(Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp)

8580201

4

Kỹ thuật cơ khí động lực

8520116

5

Kỹ thuật điện tử

8520203

6

Kỹ thuật viễn thông

8520208

7

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

8520216

8

Công nghệ thông tin

8480201

9

Quản lý xây dựng

8580302

10

Tổ chức và quản lý vận tải

8840103

11

Quản trị kinh doanh

8340101

12

Quản lý kinh tế

8340410

13

Kỹ thuật hệ thống đường sắt

 

 

2. ĐÀO TẠO TIẾN SỸ

TT

Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ tiến sĩ

Chuyên ngành tuyển sinh

Tên gọi

Mã số

Tên chuyên ngành

1

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

9580205

1

Xây dựng đường ôtô và đường thành phố

2

Xây dựng đường sắt

3

Xây dựng cầu hầm

4

Địa kỹ thuật xây dựng

2

Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt

9580206

1

Xây dựng công trình đặc biệt

3

Cơ kỹ thuật

9520101

1

Cơ học chất rắn

2

Cơ học kỹ thuật

4

Kỹ thuật cơ khí động lực

9520116

1

Kỹ thuật máy và thiết bị xây dựng, nâng chuyển

2

Khai thác, bảo trì thiết bị xây dựng, nâng chuyển

3

Kỹ thuật ô tô - máy kéo

4

Khai thác, bảo trì ô tô - máy kéo

5

Kỹ thuật đầu máy xe lửa - toa xe

6

Khai thác, bảo trì đầu máy xe lửa - toa xe

5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

9520216

1

Tự động hóa

6

Kỹ thuật viễn thông

9520208

1

Kỹ thuật viễn thông

7

Quản lý xây dựng

9580302

1

Kinh tế xây dựng

8

Tổ chức và quản lý vận tải

9840103

1

Tổ chức và quản lý vận tải

2

Khai thác vận tải