Chương trình đào tạo | Chuyên ngành Kinh tế vận tải ô tô

CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ VẬN TẢI Ô TÔ

(Ngành: Chuyên ngành kinh tế vận tải ô tô)

TT

Mã môn học

Tên môn học

ĐVHT

Học kỳ

1

2

3

4

5

6

7

8

1

TRH.801.3

Triết học F1

3

3

 

 

 

 

 

 

 

2

GDT.701.1

Giáo dục thể chất F1 (trái buổi)

2

2

 

 

 

 

 

 

 

3

HOA.101.2

Hoá đại cương

2

2

 

 

 

 

 

 

 

4

VLY.105.2

Vật lý

2

2

 

 

 

 

 

 

 

5

QLY.301.2

Pháp luật Đại cương

2

2

 

 

 

 

 

 

 

6

ĐSO.111.3

Đại số

3

3

 

 

 

 

 

 

 

7

NNG.101.5

Ngoại ngữ F1

5

5

 

 

 

 

 

 

 

8

TRH.802.3

Triết học F2

3

3

 

 

 

 

 

 

 

9

CPM.901.4

Tin học đại cương

4

 

4

 

 

 

 

 

 

10

GDT.702.1

Giáo dục thể chất F2 (trái buổi)

2

 

2

 

 

 

 

 

 

11

CXH.801.4

Chủ nghĩa xã hội khoa học

4

 

4

 

 

 

 

 

 

12

GIT.102.3

Giải tích

3

 

3

 

 

 

 

 

 

13

NNG.102.5

Ngoại ngữ F2

5

 

5

 

 

 

 

 

 

14

KCT.802.4

Kinh tế chính trị F1

4

 

4

 

 

 

 

 

 

15

GQP.601.4

GDQP F1, F2, F3 (4 tuần liên tục)

11

 

11

 

 

 

 

 

 

16

GDT.703.1

Giáo dục thể chất F3 (trái buổi)

2

 

 

2

 

 

 

 

 

17

KVT.313.4

Kinh tế vĩ mô F1

4

 

 

4

 

 

 

 

 

18

KVT.318.4

Kinh tế vi mô F2

4

 

 

4

 

 

 

 

 

19

QLY.309.4

Nguyên lí thống kê kinh tế

4

 

 

4

 

 

 

 

 

20

QLY.307.2

Luật kinh tế

2

 

 

2

 

 

 

 

 

21

ĐSO.113.4

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

4

 

 

4

 

 

 

 

 

22

KCT.803.4

Kinh tế chính trị F2

4

 

 

4

 

 

 

 

 

23

KVT.314.4

Kinh tế vi mô F1

4

 

 

4

 

 

 

 

 

24

QLY.305.3

Khoa học quản lý

3

 

 

3

 

 

 

 

 

25

GDT.704.1

Giáo dục thể chất F4 (trái buổi)

2

 

 

 

2

 

 

 

 

26

KVT.319.4

Kinh tế công cộng

4

 

 

 

4

 

 

 

 

27

QLY.310.4

Kinh tế phát triển

4

 

 

 

4

 

 

 

 

28

KVT.316.4

Tài chính tiền tệ

4

 

 

 

4

 

 

 

 

29

KVT.315.4

Kinh tế lượng

4

 

 

 

4

 

 

 

 

30

GIT.106.3

Toán kinh tế

3

 

 

 

3

 

 

 

 

31

KVT.317.4

Kinh tế vĩ mô F2

4

 

 

 

4

 

 

 

 

32

LSĐ.801.4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

4

 

 

 

4

 

 

 

 

33

CKO.241.3

Công nghệ bảo dưỡng sữa chữa ôtô

3

 

 

 

 

3

 

 

 

34

KVD.374.3

Thị trường tài chính trong vận tải ôtô

3

 

 

 

 

3

 

 

 

35

KVD.373.3

Quản lý Nhà nước về vận tải ô tô

3

 

 

 

 

3

 

 

 

36

KVD.372.2

Chiến lược phát triển ngành vận tải ô tô

2

 

 

 

 

2

 

 

 

37

GDT.705.1

Giáo dục thể chất F5 (trái buổi)

2

 

 

 

 

2

 

 

 

38

GQP.602.3

Giáo dục quốc phòng F4

3

 

 

 

 

3

 

 

 

39

QLY.306.2

Lý thuyết hệ thống và điều khiển học

2

 

 

 

 

2

 

 

 

40

VKS.384.2

Tổ chức xếp dỡ

2

 

 

 

 

2

 

 

 

41

KVT.312.4

Kinh tế vận tải

4

 

 

 

 

4

 

 

 

42

KVT.320.4

Kinh tế môi trường

4

 

 

 

 

4

 

 

 

43

HCM.801.3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

 

 

 

 

3

 

 

 

44

VTO.3081.3

Tổ chức vận tải hàng hoá bằng ô tô

3

 

 

 

 

 

3

 

 

45

KVD.379.2

Thực tập CSVC và nghiệp vụ ngành

2

 

 

 

 

 

2

 

 

46

VTO.324.2

Bảo hiểm và an toàn vận tải ô tô

2

 

 

 

 

 

2

 

 

47

KVD.381.3

Kế toán doanh nghiệp vận tải ô tô

3

 

 

 

 

 

3

 

 

48

KVD.380.2

Tài chính doanh nghiệp vận tải ô tô

2

 

 

 

 

 

2

 

 

49

KVD.378.3

Định mức kinh tế - kỹ thuật ô tô

3

 

 

 

 

 

3

 

 

50

KVD.377.2

Thống kê vận tải ô tô

2

 

 

 

 

 

2

 

 

51

KVD.376.4

Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải ô tô

4

 

 

 

 

 

4

 

 

52

KVD.375.3

Điều tra trong vận tải ô tô

3

 

 

 

 

 

3

 

 

53

KVD.385.4

Phân tích hoạt động kinh tế doanh nghiệp vận tải ô tô

4

 

 

 

 

 

 

4

 

54

KVD.384.3

Quản lý dự án đầu tư trong vận tải ô tô

3

 

 

 

 

 

 

3

 

55

KVD.383.1

TKMH Tổ chức quản lý doanh nghiệp vận tải ôtô

1

 

 

 

 

 

 

1

 

56

KVD.382.5

Tổ chức doanh nghiệp vận tải ô tô

5

 

 

 

 

 

 

5

 

57

VTO.339.3

Thương vụ vận tải ô tô

3

 

 

 

 

 

 

3

 

58

VTO.338.1

TKMH Tổ chức vận tải hàng hóa

1

 

 

 

 

 

 

1

 

59

VTO.337.3

Tổ chức vận tải hành khách bằng ô tô

3

 

 

 

 

 

 

3

 

60

MLN.801.4

Chính trị quốc gia

4

 

 

 

 

 

 

 

4

61

KVD.386.4

Thực tập nghiệp vụ & tốt nghiệp

4

 

 

 

 

 

 

 

4

62

KVD.387.11

Làm và bảo vệ đồ án tốt nghiệp

11

 

 

 

 

 

 

 

11