Danh sách giảng viên đủ điều kiện hướng dẫn NCS năm 2019 và các hướng nghiên cứu | Trang thông tin điện tử Trường ĐH Giao thông vận tải

Danh sách giảng viên đủ điều kiện hướng dẫn NCS năm 2019 và các hướng nghiên cứu

Danh sách giảng viên đủ điều kiện hướng dẫn NCS năm 2019 và các hướng nghiên cứu

https://utc.edu.vn/tin-dao-tao/đào-tạo-sau-đại-học/thông-báo/danh-sách-giảng-viên-đủ-điều-kiện-hướng-dẫn-ncs-năm-2019

I. DANH SÁCH GIẢNG VIÊN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HƯỚNG DẪN NCS NĂM

TT Ngành TT Họ và tên Vai trò khi tham gia hướng dẫn
1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 1 GS.TS. Phạm Duy Hữu Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
2 PGS.TS. Nguyễn Quang Phúc Hướng dẫn phụ
3 TS. Chu Tiến Dũng Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
4 PGS.TS. Lã Văn Chăm Hướng dẫn phụ
5 TS. Đăng Minh Tân Hướng dẫn phụ
6 PGS.TS. Đỗ Quốc Cường Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
7 TS. Trần Thị Thu Hà Hướng dẫn phụ
8 GS.TS. Bùi Xuân Cậy Hướng dẫn phụ
9 PGS.TS. Nguyễn Văn Hùng Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
10 PGS.TS. Lê Văn Bách Hướng dẫn phụ
11 TS. Nguyễn Phước Minh Hướng dẫn phụ
12 TS. Nguyễn Hữu Dũng Hướng dẫn phụ
13 TS. Nguyễn Đức Trọng Hướng dẫn phụ
14 TS. Lê Văn Phúc  
15 TS. Nguyễn Văn Du (có thể tham gia hướng dẫn NCS từ 27/04/2020)  
16 TS. Vũ Việt Hưng  
17 TS. Trần Anh Đạt  
18 PGS.TS. Trần Thị Kim Đăng Hướng dẫn phụ
19 TS. Nguyễn Anh Tuấn Hướng dẫn phụ
20 TS. Nguyễn Quang Tuấn Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
21 TS. Lê Vĩnh An Hướng dẫn phụ
22 PGS.TS. Trần Tuấn Hiệp Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
23 PGS.TS. Nguyễn Huy Thập Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
24 PGS.TS. Hồ Anh Cương Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
25 TS. Hoàng Thị Thanh Nhàn Hướng dẫn phụ
26 TS. Vũ Phương Thảo (có thể tham gia hướng dẫn NCS từ 25/12/2018) Hướng dẫn phụ
27 PGS.TS. Nguyễn Sỹ Ngọc Hướng dẫn phụ
28 PGS.TS. Nguyễn Đức Mạnh Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
29 TS. Nguyễn Đức Hạnh  
30 TS. Nguyễn Châu Lân Hướng dẫn phụ
31 TS. Phí Hồng Thịnh Hướng dẫn phụ
32 TS. Tống Anh Tuấn Hướng dẫn phụ
33 TS. Mai Quang Huy Hướng dẫn phụ
34 TS. Doãn Thị Nội (có thể tham gia hướng dẫn NCS từ 14/12/2019)  
35 TS. Nguyễn Đăng Phóng (có thể tham gia hướng dẫn NCS từ 16/11/2019)  
36 GS.TS. Phạm Văn Ký Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
37 PGS.TS. Lê Hải Hà Hướng dẫn phụ
38 TS. Nguyễn Hồng Phong Hướng dẫn phụ
39 PGS.TS. Trần Quốc Đạt Hướng dẫn phụ
40 PGS.TS. Nguyễn Hữu Thiện Hướng dẫn phụ
41 TS. Trương Trọng Vương Hướng dẫn phụ
42 PGS.TS. Nguyễn Duy Tiến Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
43 TS. Nguyễn Hữu Thuấn Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
44 TS. Hồ Xuân Nam Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
45 PGS.TS. Trần Thế Truyền Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
46 PGS.TS. Đỗ Anh Tú Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
47 TS. Nguyễn Văn Hậu Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
48 PGS.TS. Bùi Tiến Thành Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
49 TS. Nguyễn Thị Cẩm Nhung Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
50 PGS.TS. Nguyễn Phương Duy Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
51 TS. Ngô Văn Minh Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
52 TS. Hoàng Việt Hải Hướng dẫn phụ
53 PGS.TS. Nguyễn Ngọc Long Hướng dẫn phụ
54 TS. Trần Anh Tuấn Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
55 TS. Lê Bá Anh Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
56 TS. Nguyễn Văn Vĩnh  
57 GS.TS. Trần Đức Nhiệm  
58 TS. Tô Giang Lam  
59 TS. Thái Minh Quân Hướng dẫn phụ
60 TS. Nguyễn Đăng Hanh  
61 PGS.TS. Bùi Ngọc Toàn Hướng dẫn phụ
62 TS. Nguyễn Hoàng Tùng Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
63 TS. Nguyễn Thạc Quang Hướng dẫn phụ
64 TS. Ngô Châu Phương Hướng dẫn phụ
65 TS. Ngô Thanh Thủy Hướng dẫn phụ
66 PGS.TS. Nguyễn Thanh Sang Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
67 TS. Lê Thanh Hà Hướng dẫn phụ
68 TS. Lê Minh Cường Hướng dẫn phụ
69 TS. Đào Văn Dinh Hướng dẫn phụ
70 TS. Nguyễn Xuân Tùng Hướng dẫn phụ
71 TS. Đào Sỹ Đán  
72 PGS.TS. Lương Xuân Bính Hướng dẫn phụ
73 TS. Vũ Đức Sỹ Hướng dẫn phụ
74 GS.TS. Phạm Huy Khang Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
75 TS. Nguyễn Văn Nam Hướng dẫn phụ
76 TS. Nguyễn Đình Thạo Hướng dẫn phụ
77 TS. Nguyễn Trọng Hiệp Hướng dẫn phụ
78 TS. Nguyễn Thị Hồng Điệp  
2 Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt 1 PGS.TS. Nguyễn Thị Tuyết Trinh Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
2 PGS.TS. Đào Duy Lâm Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
3 TS. Trần Thị Thu Hằng Hướng dẫn phụ
4 PGS.TS. Nguyễn Viết Thanh Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
5 PGS.TS. Nguyễn Hữu Hưng Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
6 PGS.TS. Lê Quang Hanh Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
7 TS. Nguyễn Thành Trung Hướng dẫn phụ
8 PGS.TS. Nguyễn Xuân Huy Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
9 PGS.TS. Ngô Đăng Quang Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
10 TS. Đỗ Văn Bình Hướng dẫn phụ
11 PGS.TS. Trần Việt Hùng Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
12 TS. Lê Minh Cường Hướng dẫn phụ
3 Cơ kỹ thuật 1 PGS.TS. Nguyễn Xuân Huy Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
2 PGS.TS. Lương Xuân Bính Hướng dẫn phụ
3 TS. Đào Văn Dinh Hướng dẫn phụ
4 TS. Nguyễn Trung Kiên Hướng dẫn phụ
5 TS. Đào Sỹ Đán  
6 TS. Bùi Thanh Quang  
7 TS. Nguyễn Xuân Tùng Hướng dẫn phụ
8 TS. Tạ Duy Hiển Hướng dẫn phụ
4 Kỹ thuật cơ khí động lực 1 GS.TS. Đỗ Đức Tuấn Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
2 TS. Mai Văn Thắm Hướng dẫn phụ
3 PGS.TS. Đỗ Việt Dũng Hướng dẫn phụ
4 TS. Phạm Lê Tiến  Hướng dẫn phụ
5 PGS.TS. Trần Ngọc Hiền Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
6 TS. Nguyễn Văn Cường Hướng dẫn phụ
7 TS. Ngô Anh Vũ Hướng dẫn phụ
8 TS. Phạm Hoàng Vương Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
9 TS. Đinh Thị Thanh Huyền Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
10 PGS.TS. Nguyễn Đăng Điệm  
11 PGS.TS. Nguyễn Bính Hướng dẫn phụ
12 PGS.TS. Nguyễn Văn Vịnh Hướng dẫn phụ
13 PGS.TS. Thái Hà Phi Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
14 TS. Nguyễn Lâm Khánh Hướng dẫn phụ
15 TS. Nguyễn Đình Tứ Hướng dẫn phụ
16 TS. Nguyễn Hữu Chí  
17 TS. Nguyễn Quang Minh  
18 TS. Nguyễn Thoại Anh (có thể tham gia hướng dẫn NCS từ 07/07/2019) Hướng dẫn phụ
19 TS. Nguyễn Văn Thuyên (có thể tham gia hướng dẫn NCS từ 27/04/2020)  
20 TS. Bùi Thanh Danh (có thể tham gia hướng dẫn NCS từ 28/10/2020)  
21 PGS.TS. Nguyễn Văn Bang Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
22 PGS.TS. Đào Mạnh Hùng Hướng dẫn phụ
23 PGS.TS. Trần Văn Như Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
24 PGS.TS. Vũ Tuấn Đạt Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
25 TS. Nguyễn Thành Công Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
26 TS. Nguyễn Thiết Lập Hướng dẫn phụ
27 TS. Nguyễn Mạnh Hùng Hướng dẫn phụ
28 TS. Trương Minh Thắng Hướng dẫn phụ
29 TS. Phạm Tất Thắng Hướng dẫn phụ
30 PGS.TS. Nguyễn Tuấn Anh Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
31 TS. Đăng Việt Hà Hướng dẫn phụ
5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 1 PGS.TS. Nguyễn Văn Tiềm Hướng dẫn phụ
2 PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
3 TS. Trịnh Lương Miên Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
6 Kỹ thuật viễn thông 1 TS. Đào Thanh Toản Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
2 PGS.TS. Nguyễn Cảnh Minh Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
4 TS. Trần Hoài Trung Hướng dẫn phụ
5 TS. Trịnh Quang Khải Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
6 TS. Trần Văn Hưng Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
7 Quản lý xây dựng 1 GS.TSKH. Nghiêm Văn Dĩnh Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
2 TS. Nguyễn Quỳnh Sang Hướng dẫn phụ
3 PGS.TS. Phạm Văn Vạng Hướng dẫn phụ
4 PGS.TS. Đặng Thị Xuân Mai Hướng dẫn phụ
5 TS. Phạm Phú Cường Hướng dẫn phụ
6 TS. Nguyễn Lương Hải (có thể tham gia hướng dẫn NCS từ ngày 24/09/2019) Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
7 PGS.TS. Bùi Ngọc Toàn Hướng dẫn phụ
8 TS. Nguyễn Hoàng Tùng Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
9 PGS.TS. Nguyễn Hồng Thái Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
10 TS. Nguyễn Cao Ý Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
11 PGS.TS. Nguyễn Đăng Quang Hướng dẫn phụ
12 TS. Trần Đức Thung Hướng dẫn phụ
13 TS. Dương Hữu Tuyến Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
8 Tổ chức và quản lý vận tải 1 GS.TSKH. Nguyễn Hữu Hà Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
2 PGS.TS. Lê Quân Hướng dẫn phụ
3 TS. Cao Minh Trường  
4 PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh Hướng dẫn phụ
5 PGS.TS. Vũ Trọng Tích Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
6 GS.TS. Từ Sỹ Sùa Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
7 PGS.TS. Trần Thị Lan Hương Hướng dẫn phụ
8 TS. Nguyễn Cao Ý Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
9 PGS.TS. Nguyễn Hồng Thái Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ
10 TS. Nguyễn Thị Vân Hà Hướng dẫn phụ
11 TS. Phạm Thị Lan Anh Hướng dẫn phụ
12 Hoàng Thị Hà (có thể tham gia hướng dẫn NCS từ 01/01/2020) Hướng dẫn phụ
13 PGS.TS. Nguyễn Đăng Quang Hướng dẫn phụ
14 TS. Trần Đức Thung Hướng dẫn phụ
15 TS. Dương Hữu Tuyến Hướng dẫn độc lập, hướng dẫn chính, hướng dẫn phụ

 

 

II. CÁC HƯỚNG NGHIÊN CỨU PHỤC VỤ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ

1. Khoa Công trình:

TT

CHUYÊN NGÀNH

HƯỚNG NGHIÊN CỨU

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng đường sắt

1.1. Nghiên cứu quy hoạch mạng lưới đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị.

1.2. Nghiên cứu các giải pháp thiết kế tuyến mới và các công trình trên tuyến.

1.3. Nghiên cứu các giải pháp thiết kế cải tạo, nâng cấp các tuyến đường sắt đang khai thác.

1.4. Nghiên cứu chuyên sâu về kết cấu tầng trên đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị.

1.5. Nghiên cứu các giải pháp thiết kế xử lý các công trình đặc biệt: nền đường qua vùng đất yếu; công trình chống đỡ, giữ ổn định mái taluy, mái dốc nền đường; xử lý nền đường bị phụt bùn túi đá,…

1.6. Nghiên cứu về điều kiện làm việc nền đường sắt có đá, không đá của đường sắt tốc độ cao và các giải pháp thiết kế nền đường.

1.7. Nghiên cứu các phương pháp đánh giá nền đường đang khai thác và các giải pháp gia cố, cải tạo.

1.8. Nghiên cứu, chuyển giao các giải pháp công nghệ trong lĩnh vực xây dựng đường sắt.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng đường ô tô và đường thành phố

 

 

 

 

 

2.1. Nghiên cứu về thiết kế, công nghệ thi công và khai thác kết cấu mặt đường bê tông nhựa

2.2. Nghiên cứu về thiết kế, công nghệ thi công và khai thác kết cấu mặt đường bê tông xi măng

2.3. Nghiên cứu ứng dụng các công nghệ mới, vật liệu mới trong xây dựng nền mặt đường ô tô

2.4. Nghiên cứu quản lý và đảm bảo chất lượng vật liệu, kết cấu trong xây dựng công trình giao thông

2.5. Nghiên cứu thiết kế yếu tố hình học đường ô tô và đánh giá an toàn giao thông trên đường ô tô

2.6. Nghiên cứu thiết kế, thi công, và quản lý khai thác đường cao tốc

2.7. Nghiên cứu quy hoạch hệ thống giao thông vận tải đường bộ

2.8. Nghiên cứu giao thông thông minh

2.9. Nghiên cứu quy hoạch, tổ chức giao thông đô thị

2.10. Nghiên cứu đánh giá hiệu quả dự án đầu tư PPP

2.11. Nghiên cứu công nghệ hiện đại trong xử lý nền đường ô tô đắp trên đất yếu

2.12. Nghiên cứu tái sử dụng vật liệu, phế thải, vật liệu “xanh” trong xây dựng nền mặt đường

2.13. Nghiên cứu công nghệ mới thiết kế, thi công và khai thác mặt đường sân bay

2.14. Nghiên cứu quản lý rủi rong trong xây dựng và khai thác công trình đường ô tô

2.15. Nghiên cứu các giải pháp công nghệ mới đảm bảo ổn định đường ô tô ở những điều kiện địa chất thủy văn phức tạp

2.16 Nghiên cứu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, nước biển dâng đến công trình đường ô tô

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng công trình đặc biệt

  1. Quan trắc liên tục kết cấu và móng để phục vụ chẩn đoán trạng thái công trình
  1. Quản lý rủi ro xây dựng Công trình đặc biệt
  1. Công nghệ và vật liệu tiên tiến trong xây dựng công trình ngầm
  1. Công nghệ thi công nhanh trong Đô thị
  1. Lý thuyết phi tuyến phân tích kết cấu đặc biệt
  1. Dao động và Giảm chấn cho các công trình đặc biệt
  1. Kết cấu thép hiện đại cho công trình đặc biệt
  1. Kết cấu bê tông hiện đại cho công trình đặc biệt
  1. Phân tích tính toán các công trình chịu tải trọng đặc biệt
  1. Vật liệu và công nghệ mới trong xây dựng công trình đặc biệt đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững
  1. Thiết kế tối ưu trong xây dựng công trình đặc biệt

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

Xây dựng cầu hầm

4.1. Ứng dụng, xây dựng các mô hình tính toán thiết kế kết cấu cầu, hầm chịu tác động của các dạng tải trọng tĩnh; hoạt tải tàu/xe, gió, động đất, dòng chảy và xói…

4.2. Ứng dụng các (giải pháp) kết cấu mới, hiện đại trong xây dựng cầu, đường hầm và công trình ngầm (cầu vượt, kết cấu nhịp, mố, trụ, nền móng, đường dẫn và tường chắn)

4.3. Ứng dụng vật liệu - công nghệ vật liệu mới cho kết cấu cầu hầm: bêtông tính năng cao (HPC), thép chất lượng cao (HPS), bêtông Polyme, …

4.4. Nghiên cứu xác nhận, định chuẩn các hệ số tải trọng, sức kháng trong điều kiện vận dụng ở Việt Nam.

4.5. Các vấn đề quy hoạch, giải pháp kết cấu cho công trình ngầm, đường hầm, đô thị.

4.6. Xây dựng, đánh giá các công nghệ chuyên dụng trong xây dựng cầu: Chế tạo, lắp ráp, vận chuyển và lắp ghép/đặt, công nghệ đà giáo treo, đẩy, công nghệ hàn., …

4.7. Phân tích đánh giá sự cố công trình (chính, tạm, phụ trợ) trong quá trình xây dựng

4.8. Quản lý rủi ro kỹ thuật trong xây dựng công trình cầu hầm

4.9. Các phương pháp, kỹ thuật kiểm tra trực tiếp, kiểm tra với thiết bị chuyên dùng phục vụ cho đánh giá công trình.

4.10. Thử tải công trình (với tác động tĩnh; với hoạt tải thử nghiệm) và ứng dụng kiểm định đánh giá công trình.

4.11. Nghiên cứu các thiết bị và phương pháp theo dõi (kiểm soát) sự làm việc của kết cấu công trình, phân tích và sử dụng các số liệu.

4.12. Đánh giá kết cấu đang khai thác (nhịp, mố trụ, nền móng theo triết lý LRFD; LRFR).

4.13. Phân tích, đánh giá và các giải pháp khắc phục các sự cố công trình hư hỏng… trong quá trình khai thác.

4.14. Đánh giá tác động của ăn mòn gỉ… tới chất lượng, tuổi thọ, chi phí vòng đời của kết cấu công trình.

4.15. Vấn đề kiểm soát, đánh giá và hạn chế tải trọng xe quá tải trên công trình.

4.16. Các kỹ thuật chẩn đoán kết cấu cầu và ứng dụng cho kết cấu công trình cụ thể

4.17. Quản lý khai thác và bảo dưỡng công trình cầu hầm

4.18. Ứng dụng vật liệu (vữa, bê tông) Polyme, tấm Polyme cốt sợi trong sửa chữa và tăng cường cầu bê tông cốt thép, bê tông DƯL, cầu thép.

4.19. Các giải pháp tăng cường nền móng công trình

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

Cơ học kỹ thuật;

Cơ học vật rắn.

5.1. Phương pháp ma trận chuyển tiếp tính kết cấu thanh thành mỏng

5.2. Phương pháp tính toán kết cấu các công trình đặc biệt

5.3. Tính toán kết cấu tấm và vỏ

5.4. Ổn định và động lực học công trình

5.5. Nghiên cứu độ bền khai thác và tuổi thọ công trình

5.6. Nghiên cứu các giải pháp sửa chữa/gia cường kết cấu cầu yếu

5.7. Phương pháp tính toán thiết kế các công trình cầu lớn

5.8. Nghiên cứu dao dộng kết cấu công trình

5.9. Tính toán kết cấu tấm composit

5.10. Ổn định kết cấu thanh thành mỏng

5.11. Nghiên cứu ứng xử của kết cấu có liên kết dị hướng

5.12. Nghiên cứu ứng xử kết cấu công trình dưới tác dụng của tải trọng động đất

5.13. Nghiên cứu mô phỏng úng xử của kết cấu bê tông cốt thép

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

Địa kỹ thuật xây dựng

6.1. Nghiên cứu ổn định đê và nền sông/biển kết hợp đường giao thông.

6.2. Nghiên cứu lý thuyết tính toán, mô hình vật lý, quan trắc dịch chuyển khối đất đá và công nghệ mới ổn định bờ dốc đất đá

6.3. Nghiên cứu các vấn đề về dự báo, cảnh báo, quan trắc, đề xuất giải pháp giảm thiểu rủi ro và thiệt hạn do lũ quét, lũ bùn đá và tai biến địa chất khu vực.

6.4. Nghiên cứu lý thuyết, mô hình vật lý, tính toán, quan trắc và công nghệ xử lý các vấn đề địa kỹ thuật bất lợi tới thi công và ổn định hầm hay công trình ngầm trong đất, đá.

6.5. Các vấn đề địa kỹ thuật liên quan tới khai thác sử dụng không gian ngầm đô thị với mục đích xây dựng công trình ngầm và hầm.

6.6. Tính chất cơ lý của vật liệu tro xỉ làm vật liệu xây dựng.

6.7. Tính chất cơ lý của vật liệu rác thải/ ổn định bãi rác thải.

6.8. Công nghệ mới trong quan trắc địa kỹ thuật ứng dụng cho nền móng/cải tạo đất yếu/công trình ngầm.

6.9. Nghiên cứu lý thuyết tính toán, mô hình vật lý, thực nghiệm và công nghệ mới về móng sâu trong xây dựng công trình.

6.10. Nghiên cứu lý thuyết tính toán, mô hình vật lý, thực nghiệm, quan trắc và công nghệ mới về xử lý nền đất yếu và giải pháp xây dựng công trình trên nền đất yếu.

6.11. Nghiên cứu về lý thuyết tính toán, mô hình vật lý, quan trắc và công nghệ mới về ổn định hố đào sâu.

6.12. Các đặc tính vật lý và cơ học của đất, đá, đất đặc biệt, các phương pháp và công nghệ mới nghiên cứu và xác định chúng.

6.13. Công nghệ trong khảo sát khối đất đá phục vụ xây dựng công trình.

6.14. Các vấn đề biến đổi môi trường địa kỹ thuật do tác tác động hoạt động của con người và xây dựng.

6.15. Đặc tính vật liệu xây dựng tự nhiên, các công nghệ và giải pháp cải tạo tính chất của chúng làm vật liệu xây dựng.

 

2. Khoa Cơ khí:

TT

CHUYÊN NGÀNH

ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU

1

Kỹ thuật ô tô - máy kéo

1.1 Nghiên cứu hệ thống cơ điện tử trên ô tô

1.2 Nghiên cứu hệ thống lái trợ lực điện

1.3 Khảo sát tính dẫn hướng của ô tô khách sản xuất và lắp ráp tại việt nam

1.4 Nghiên cứu hệ thống lái steer by wire điện tử - thủy lực

1.5 Xác định khối lượng của ô tô theo thời gian thực

1.6 Nghiên cứu kiểm soát lực kéo ô tô

 

 

2

 

 

Khai thác, bảo trì ô tô – máy kéo

2.1 Ổn định quỹ đạo chuyển động của ô tô với hệ thống lái 4 bánh tích cực

2.2 Nghiên cứu ổn định quỹ đạo chuyển động của ô tô sử dụng phanh

2.3 Nghiên cứu rung ồn trên ô con sản xuất và lắp ráp ở Việt nam

2.4 Nghiên cứu ổn định ngang của ô tô chuyên dùng chở chất lỏng

 

 

3

 

 

Kỹ thuật máy xây dựng và nâng chuyển

3.1. Nghiên cứu, xác định các thông số kỹ thuật hợp lý của bộ công tác máy khoan cọc nhồi kiểu gầu xoay do Việt Nam chế tạo.

3.2. Nghiên cứu cơ sở khoa học xác định các thông số kỹ thuật hợp lý của máy khoan đá kiểu gàu xoay đường kính lớn theo nguyên lý tuần hoàn ngược (RCD) do Việt Nam chế tạo.

3.3. Nghiên cứu xác định các thông số kỹ thuật hợp lý của thiết bị thí nghiệm gối cầu tải trọng đến 6500 tấn chế tạo tại Việt Nam.

4

 

Khai thác, bảo trì thiết bị xây dựng, nâng chuyển

4.1. Nghiên cứu xác định các thông số hợp lý của máy đầm bê tông xi măng dạng dàn

4.2. Nghiên cứu xác định các thông số hợp lý của máy đóng cọc hộ lan đường ô tô

4.3. Nghiên cứu các thông số kỹ thuật hợp lý của máy đầm rung dạng dàn thi công mặt đường bê tông xi măng ở Việt Nam

4.4. Nghiên cứu xác định các thông số kỹ thuật hợp lý của búa rung dẫn động thủy lực thi công cọc ván thép tại Hà Nội.

4.5. Nghiên cứu xác định các thông số kỹ thuật hợp lý của máy ép cọc thủy lực di chuyển bước trong thi công các công trình xây dựng ở Việt Nam.

5

 

Khai thác bảo trì đầu máy xe lửa, toa xe

5.1. Tối ưu hóa thời hạn bảo dưỡng sửa chữa bộ phận chạy đầu máy diesel khai thác trong điều kiện Việt Nam

5.2. Xác định nhu cầu sức kéo cho ngành đường sắt Việt Nam giai đoạn năm 2020 đến 2030

 

6

Kỹ thuật đầu máy xe lửa - toa xe

6.1 Phương pháp điều khiển tối ưu cho đầu máy khai thác trên đường sắt Việt Nam theo mục tiêu tiết giảm năng lượng.   

 

3. Khoa Vận tải Kinh tế:

TT

CHUYÊN NGÀNH

HƯỚNG NGHIÊN CỨU

1

Tổ chức và quản lý vận tải đường sắt

1.1 Nghiên cứu về công tác xây dựng chiến lược sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực VTĐS

1.2. Nghiên cứu về công tác tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực VTĐS

1.3. Nghiên cứu về công tác Marketing trong lĩnh vực VTĐS

1.4. Nghiên cứu về công tác tổ chức chạy tàu trong lĩnh vực đường sắt

1.5. Nghiên cứu về kinh tế, tài chính, đầu tư trong lĩnh vực đường sắt

1.6. Nghiên cứu về công tác trao đổi toa xe. sử dụng sức kéo điện trên Đường sắt Việt Nam

1.7.Nghiên cứu về sử dụng sức kéo điện trên Đường sắt Việt Nam

2

Tổ chức & quản lý vận tải đường bộ

2.1. Tổ chức quản lý và khai thác vận tải (Hàng hóa, hành khách) trong các phương thức vận tải (Đường bộ, đường thủy, đường hàng không, vận tải đa phương thức)

2.2. Tổ chức, quản lý và khai thác cơ sở hạ tầng GTVT phục vụ cho các phương thức vận tải (Hàng hóa, hành khách)

2.3. Các lĩnh vực về giao thông vận tải đô thị

2.4. Phát triển bền vững trong giao thông vận tải.

2.5. Kho vận và giao nhận hàng hóa.

2.6. Logistics

3

Kinh tế xây dựng

    1. Quản lý phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật giao thông vận tải:

- Quy hoạch, chiến lược phát triển hệ thống GTVT khu vực, mạng lưới giao thông liên hợp.

- Mô hình, cấu trúc hệ thống quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật GTVT.

- Thị trường bất động sản và định giá cơ sở hạ tầng kỹ thuật, huy động và sử dụng vốn cho phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật GTVT

    1.  Quản lý đầu tư xây dựng và khai thác công trình:

-  Quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng và khai thác công trình (mô hình hệ thống, thể chế, công cụ quản lý …)

- Quản lý và đánh giá hiệu quả các hoạt động đầu tư và XDGT: hoạt động đầu tư, dự án đầu tư, tư vấn, đấu thầu, thực hiện dự án,…

- Quản lý các hoạt động khai thác và bảo trì công trình; an toàn giao thông, tổ chức giao thông.

- Quản lý hợp đồng, chất lượng, giá, rủi ro, chi phí, tiến độ, khối lượng,… trong đầu tư xây dựng.

- Quản lý các hoạt động khai thác, bảo trì công trình giao thông

3.3. Quản lý doanh nghiệp xây dựng:

- Quản lý sản xuất;

- Chiến lược phát triển; năng lực cạnh tranh.

- Quản lý các nguồn lực trong doanh nghiệp XD (nhân lực, tài sản, vốn,…)

- Hiệu quả SXKD của doanh nghiệp

- Quản lý chất lượng, tiến độ, thanh, quyết toán tại doanh nghiệp XD

 

 

 

4. Khoa Điện- Điện tử:

TT

CHUYÊN NGÀNH

HƯỚNG NGHIÊN CỨU

 

1

 

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

1.1 Hệ thống giao thông thông minh (Intelligent transport systems-ITS)

1.2 Robot di động, robot bày đàn (Mobile robot, Swarm robot)

1.3 Hệ thống phát điện năng lượng tái tạo

1.4 Tự động hóa chuyển động tàu điện metro

1.5 Nghiên cứu phát triển lý thuyết điều khiển (điều khiển mờ, nơ ron, thích nghi, bền vững) và ứng dụng công nghệ tự động hóa trong thực tế sản xuất công nghiệp và GTVT

1.6 Điều khiển nhúng

 

 

2

 

 

 

 

 

 

Kỹ thuật Viễn thông

 

 

 

 

2.1 Quy hoạch triển khai mạng 4G/LTE-A; Chất lượng dịch vụ trong các mạng viễn thông thế hệ sau;Nghiên cứu ứng dụng các công nghệ viễn thông hiện đại trong hệ thống giao thông thông minh ITS; Mạng băng rộng, mạng cảm biến thế hệ mới

2.2 Tương thích trường điện từ, thuật giải ứng dụng  trong điện từ trường; Đa truy nhập phân chia theo không gian trong  thông  tin vô tuyến,  mã  mạng   tại lớp vật lý trong thông tin vô  tuyến, ước lượng kênh truyền trong thông tin di động băng rộng; Nghiên cứu về các loại ăng ten: mạng pha, thích nghi, có xử lý tín hiệu, thiết kế anten, thiết kế mạch siêu cao tần, nghiên cứu hao tổn trên đường truyền siêu cao tần

2.3  Nghiên cứu thiết kế mã chập có loại bỏ xen kẽ dùng cho các sơ đồ truyền tin thích nghi;  Nghiên cứu các sơ đồ điều chế mã dùng cho kênh Gao-xơ, nghiên cứu nâng cao chất lượng của các hệ điều chế mã có hoán vị bít; An ninh trong hệ thống viễn thông; Nghiên cứu hệ mật Mc Eliece và ứng dụng trong các hệ thống thông tin; Nghiên cứu các hệ mã tiệm cận dung lượng Shannon như mã Turbo,mã LDPC

2.4 Thông tin toàn quang, thông tin đường trục, xuyên biển, ghép đa kênh, tốc độ cao;  Mạng quang tiết kiệm năng lượng, thông tin quang vô tuyến, truyền dẫn vô tuyến qua hệ thống sợi quang (RoF), thông tin quang Coherence;  Xử lý tín hiệu quang: chuyển đổi bước sóng, tái tạo tín hiệu biên độ/pha tín hiệu quang; Điều chế quang  tốc độ cao cho hệ thống/mạng quang dung lượng lớn, hiệu suất cao, ứng dụng quang cho công nghệ điện toán đám mây sử dụng trong trung tâm/mạng dữ liệu tốc độ cao

2.5 IP và mạng truyền số liệu; Hệ mờ và ứng dụng; Cảm biến điện từ, cảm biến sinh học.

2.6  Truyền thông không dây: MIMO, OFDM;  Các công nghệ mạng di động thế hệ mới; Kiến trúc phần cứng FPGA/DSP; Thiết kế và phát triển hệ thống giám sát và cảnh báo trên nền FPGA, DSP; Hệ thống hiệu năng cao trên nền FPGA, Hệ thống FPGA có khả năng tái cấu hình động từng phần, thiết kế và kiểm tra các hệ thống trên chip (SoC) và mạng trên chip (NoC), mạng cảm biến không dây trên nền FPGA.

2.7 Tối ưu và điều khiển hệ thống; Các phương pháp bảo mật hệ  thống;  hệ thống tính toán di động, tin sinh học; quản trị, an toàn và an ninh mạng, mạng internet thế hệ mới, mạng không dây; Lý thuyết về cơ sở dữ liệu (quan hệ, đối tượng, phân tán), thiết kế các hệ thống thông tin, thiết kế kho dữ liệu, thiết kế dữ liệu đa phương tiện, các hệ thống ứng dụng GIS;  Trí tuệ nhân tạo và phát hiện tri thức: hệ chuyên gia, hệ trợ giúp quyết định, các phương pháp khai phá dữ liệu.

2.8 Khoa học và công nghệ điện tử - viễn thông mới như mạng OVLC; Điện tử memristor cho viễn thông;

2.9 Đánh giá, nâng cao độ tin cậy hệ thống thông tin; Đánh giá an toàn hệ thống thông tin; Chuẩn đoán lỗi của thiết bị/ hệ thống dựa trên mô hình toán học; Chuẩn đoán thông minh trạng thái kỹ thuật đối tượng công nghiệp và GTVT.

2.10 Mạng nơ ron nhận tạo, các hệ cơ sở tri thức, các hệ học và khai phá dữ liệu; Điều khiển thông minh, tự động hóa, đo lường, nhận dạng hệ thống. Các hệ thống tối ưu sử dụng các công cụ tiên tiến;  Ghép nối máy tính, các hệ nhúng, xử  lý tiếng nói, xử lý hình ảnh.

 

 

 

 

 

 

 

Hệ đào tạo: 
Danh mục: 

Lấy tin RSS

Đăng kí nhận Lấy tin RSS