Năm 2024, Trường Đại học Giao thông vận tải triển khai tuyển sinh và tổ chức thực hiện 03 Chương trình liên kết quốc tế, cụ thể như sau:

1.1. Ngành Quản trị kinh doanh

- Trường liên kết: Trường Đại học EM Normandie, Cộng hòa Pháp

- Trình độ đào tạo: Đại học, Bằng cử nhân ngành Quản trị kinh doanh (Bachelor of  International Management)

- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

- Các chuyên ngành học:

+ Logistics   

+ Quản trị dịch vụ (Service industries)

+ Kinh doanh số (Digital Business)

- Nơi cấp bằng: Trường Đại học EM Normandie, Cộng hoà Pháp

- Ngôn ngữ học tập: tiếng Anh

- Thời gian đào tạo: 4 năm       

+ 3 năm học tại Trường Đại học Giao thông vận tải

+ 1 năm học tại Trường Đại học EM Normandie

Ghi chú: Nếu thí sinh đủ điều kiện về ngoại ngữ và đáp ứng yêu cầu về điểm xét tuyển sẽ được tuyển thẳng vào học chuyên ngành từ năm thứ 2, chi tiết xem tại mục 2.2.4.

1.2. Ngành Quản lý xây dựng

- Trường liên kết: Trường Đại học Bedfordshire, Vương quốc Anh

- Trình độ đào tạo: Đại học, Bằng cử nhân ngành Quản lý xây dựng (Bachelor of Construction Management)

- Nơi cấp bằng: Trường Đại học Bedfordshire, Vương quốc Anh

- Ngôn ngữ học tập: tiếng Anh

- Thời gian đào tạo: 4 năm       

+ 3 năm tại Trường Đại học Giao thông vận tải

+ 1 năm tại Trường Đại học Bedfordshire

1.3. Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chương trình Công nghệ Cầu - Đường sắt tốc độ cao

- Trường liên kết: Trường Đại học Dongyang, Hàn Quốc

- Trình độ đào tạo: Đại học, Bằng Cử nhân Kỹ thuật “Công nghệ Cầu - Đường sắt tốc độ cao” chuyên sâu Cơ sở hạ tầng đường sắt quốc tế (Bachelor of Engineer in “Bridge and High-Speed Railways Technology”, major in International Railway Infrastructure)

- Nơi cấp bằng: Trường Đại học Dongyang, Hàn Quốc

- Chương trình đào tạo: 4 năm 

+ 02 năm đầu học tại Trường Đại học Giao thông vận tải. Ngôn ngữ đào tạo: tiếng Anh.

+ 02 năm cuối học tại Trường Đại học Dongyang. Ngôn ngữ đào tạo: tiếng Hàn.

2. Đối tượng và Phương thức tuyển sinh

2.1 Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương), đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ (có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương với trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam hoặc tương đương IELTS 5.0) và đạt yêu cầu phỏng vấn của Ban xét tuyển.

2.2 Phương thức tuyển sinh

2.2.1 Xét tuyển theo học bạ THPT

- Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07. Tất cả các môn trong tổ hợp xét tuyển ≥ 5,5. Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0 (không tính điểm ưu tiên).

  • Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2024: Xét tổng điểm ba môn học bậc THPT  trong 01 tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình cả năm lớp 10 + điểm trung bình cả năm lớp 11 + điểm trung bình cả năm lớp 12).
  • Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024:

- Xét tuyển đợt 1: Xét tổng điểm ba môn học bậc THPT trong 01 tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình 05 học kỳ: lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

- Xét tuyển đợt 2: Xét như với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2024.

2.2.2 Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024

- Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D07. Tất cả các môn trong tổ hợp xét tuyển ≥ 5,5.

- Tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024 thuộc tổ hợp xét tuyển ≥12 điểm (có môn Toán hoặc Văn, không có môn tiếng Anh, không tính điểm ưu tiên).

2.2.3 Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải các cuộc thi quốc gia, quốc tế

- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba và khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức; Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố; Thí sinh đoạt giải nhất trong các cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” hàng tuần, tháng, quý.

- Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

2.2.4 Xét tuyển thẳng khác

- Thí sinh đang là sinh viên các trường đại học có uy tín tại Việt Nam hoặc là sinh viên các trường đại học nước ngoài uy tín được công nhận.

Ghi chú: Xét tuyển vào giai đoạn học chuyên ngành

Trường hợp thí sinh trúng tuyển vào ngành Quản trị kinh doanh, nếu đạt đủ các điều kiện sau đây, được xét tuyển vào học giai đoạn chuyên ngành (Năm 2):

- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày 30.6.2024), tương đương IELTS từ 5.5 trở lên; TOEFL iBT từ 72 trở lên; TOEIC từ 750 trở lên.

- Điểm trung bình của 2 môn trong tổ hợp xét tuyển theo các phương thức tuyển sinh (có môn Toán hoặc Văn, không có môn tiếng Anh, không tính điểm ưu tiên) ≥ 14 điểm.

3. Thời gian xét tuyển

3.1 Theo phương thức xét tuyển theo học bạ THPT

- Xét tuyển đợt 1: từ 05/02/2024 – 31/05/2024

- Xét tuyển đợt 2 (nếu còn chỉ tiêu): từ 10/06/2024 – 30/09/2024

3.2 Theo phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024

- Xét tuyển đợt 1: từ 22/07/2024 – 30/08/2024

- Xét tuyển đợt 2 (nếu còn chỉ tiêu): từ 05/09/2024 – 10/10/2024

3.3 Xét tuyển vào giai đoạn học chuyên ngành

- Xét tuyển theo các Đợt của các Phương thức tuyển sinh đã công bố

Ghi chú: 

- Đối với những thí sinh chưa đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu, có thể đăng ký tham gia học Chương trình dự bị đào tạo tiếng Anh tại Trường Đại học Giao thông vận tải để đạt đủ trình độ tiếng Anh theo yêu cầu, trước khi được xét tuyển vào chương trình chính khoá.

- Thời gian xét tuyển có thể rút ngắn hơn dự kiến nếu số lượng tuyển sinh đã đủ sau các đợt xét tuyển.

4. Mức học phí dự kiến

                                                                                                                Đơn vị: VNĐ

Stt

Thời gian

Nơi đào tạo

Học phí

 

Ngành Quản trị kinh doanh

 

1

Năm 1 (Năm ngôn ngữ)

ĐH GTVT

42.000.000 VNĐ/năm

 

2

Năm 2

45.000.000 VNĐ/năm

 

3

Năm 3

49.000.000 VNĐ/năm

 

4

Năm 4

Trường ĐH EM Normandie

Theo quy định hàng năm của Trường Đại học EM Normandie (Tham khảo năm 2023: 9.000 Euro/năm)

 

Ngành Quản lý xây dựng

 

1

Năm 1

ĐH GTVT

34.000.000 VNĐ/năm

 

2

Năm 2

37.000.000 VNĐ/năm

 

3

Năm 3

40.000.000 VNĐ/năm

 

4

Năm 4

Trường ĐH Bedfordshire

Theo quy định hàng năm của Trường Đại học Bedfordshire (Tham khảo năm 2023: 15.000 Bảng/năm)

 

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Công nghệ Cầu - Đường sắt tốc độ cao

1

Năm 1

ĐH GTVT

38.000.000 VNĐ/năm

2

Năm 2

ĐH GTVT

41.800.000 VNĐ/năm

3

Năm 3 và 4

Trường ĐH Dongyang

Theo quy định hàng năm của Trường Đại học Dongyang

(Tham khảo năm 2023: 3.700.000 KRW/1 kỳ)

 

(Học phí trên không bao gồm lệ phí xét tuyển, phí ghi danh, phí nhập học, chi phí sách giáo khoa và tài liệu học, thi lại, học lại, tham gia ngoại khóa, tham dự lễ tốt nghiệp).

5. Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

- Tại Hà Nội: Phòng 303 Nhà B3, Khoa Đào tạo Quốc tế, Trường Đại học Giao thông vận tải, Số 3 Phố Cầu Giấy, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội.

Điện thoại: 02438.34.73.20

Hotline: 0353.380.835 (TS. Nguyễn Thị Vân Hà)/ 0944.505.868 (TS. Trần Thu Hà)/ 0988.982.555 (ThS. Nguyễn Thị Thanh Hoài)

Website: tuyensinh.utc.edu.vn

Email: ined@utc.edu.vn      

- Tại TP. Hồ Chí Minh: Nhà C3, Phân hiệu Trường ĐH GTVT tại Tp.HCM

Điện thoại: (028) 3896.2819

Website: tuyensinh.utc2.edu.vn

Email: tuyensinh@utc2.edu.vn

6. Hồ sơ tuyển sinh

6.1. Hồ sơ xét tuyển

(1) Đơn đăng ký dự tuyển (theo mẫu đăng tại website: tuyensinh.utc.edu.vn và tuyensinh.utc2.edu.vn);

(2) Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận Tốt nghiệp THPT tạm thời;

(3) Bản sao công chứng học bạ THPT;

(4) Bản sao công chứng CCCD/Chứng minh thư;

(5) Bản gốc Chứng chỉ Tiếng Anh (nếu có);

(6) 02 ảnh 3x4 (mặt sau mỗi ảnh ghi đầy đủ họ tên & ngày tháng năm sinh);

6.2. Lệ phí hồ sơ

- Lệ phí xét tuyển:  

          + Lệ phí xét hồ sơ và phỏng vấn: 1.000.000 VNĐ

          + Lệ phí kiểm tra tiếng Anh đầu vào: 500.000 VNĐ

  • Lệ phí xét tuyển chuyển vào tài khoản:

+ Chủ tài khoản: Trường Đại học Giao thông vận tải

+ Ngân hàng: Agribank Chi nhánh Cầu Giấy

+ STK: 1507 311 001 001

              + Nội dung: Nguyen Van A - Du tuyen Chuong trinh lien ket quoc te 2024

(Nội dung được trích theo Thông báo số 147/TB-ĐHGTVT ngày 05/02/2024 của Trường ĐH Giao thông vận tải)